ngữ nghĩa học
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngành nghiên cứu về ý nghĩa trong ngôn ngữ: "Ngữ nghĩa học" là một bộ phận của ngôn ngữ học, chuyên nghiên cứu mối quan hệ giữa hình thức biểu đạt (cái biểu hiện) và nội dung ý nghĩa (cái được biểu hiện), cùng các hiện tượng và quy luật liên quan đến nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngữ nghĩa học giúp chúng ta hiểu tại sao một từ có nhiều nghĩa khác nhau. (Ngữ nghĩa học giúp chúng ta hiểu tại sao một từ có nhiều nghĩa khác nhau.)
- Anh ấy đang viết luận văn thạc sĩ về một vấn đề trong ngữ nghĩa học. (Anh ấy đang viết luận văn thạc sĩ về một vấn đề trong ngữ nghĩa học.)
- Giáo sư giảng bài rất hay về sự biến đổi nghĩa của từ trong ngữ nghĩa học. (Giáo sư giảng bài rất hay về sự biến đổi nghĩa của từ trong ngữ nghĩa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngữ nghĩa học từ vựng": chuyên ngành nghiên cứu ý nghĩa của từ và mối quan hệ giữa các từ trong hệ thống từ vựng.
- Ngữ nghĩa học từ vựng tập trung vào hiện tượng đồng nghĩa, trái nghĩa và cấu trúc trường từ vựng. (Ngữ nghĩa học từ vựng tập trung vào hiện tượng đồng nghĩa, trái nghĩa và cấu trúc trường từ vựng.)
"ngữ nghĩa học cú pháp": chuyên ngành nghiên cứu ý nghĩa phát sinh từ sự kết hợp các từ theo quy tắc cú pháp.
- Ngữ nghĩa học cú pháp nghiên cứu cách thức ý nghĩa của cả câu được tạo thành từ nghĩa của các thành phần. (Ngữ nghĩa học cú pháp nghiên cứu cách thức ý nghĩa của cả câu được tạo thành từ nghĩa của các thành phần.)
Biến thể và từ gần giống
Ngữ nghĩa (danh từ): ý nghĩa, nội dung biểu đạt của một đơn vị ngôn ngữ (từ, câu...).
- Ngữ nghĩa của từ "chân" trong tiếng Việt rất phong phú. (Ngữ nghĩa của từ "chân" trong tiếng Việt rất phong phú.)
Nhà ngữ nghĩa học (danh từ): chuyên gia, nhà nghiên cứu trong lĩnh vực ngữ nghĩa học.
- Nhà ngữ nghĩa học đó nổi tiếng với các công trình về sự phát triển nghĩa của từ. (Nhà ngữ nghĩa học đó nổi tiếng với các công trình về sự phát triển nghĩa của từ.)
Từ đồng nghĩa
- Khoa học về ý nghĩa: cách gọi khác, giải thích rõ hơn bản chất của ngành nghiên cứu này.
Các cụm từ liên quan
Phân tích ngữ nghĩa: hoạt động nghiên cứu, mổ xẻ ý nghĩa của các đơn vị ngôn ngữ.
- Công việc của anh ấy là phân tích ngữ nghĩa các thuật ngữ chuyên môn. (Công việc của anh ấy là phân tích ngữ nghĩa các thuật ngữ chuyên môn.)
Trường ngữ nghĩa: tập hợp các từ có nghĩa liên quan chặt chẽ với nhau trong một phạm vi ý niệm nào đó.
- Từ "mua", "bán", "trao đổi" thuộc cùng một trường ngữ nghĩa về thương mại. (Từ "mua", "bán", "trao đổi" thuộc cùng một trường ngữ nghĩa về thương mại.)
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
Đồng nghĩa: hiện tượng nhiều từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Nghiên cứu hiện tượng đồng nghĩa là một phần quan trọng của ngữ nghĩa học. (Nghiên cứu hiện tượng đồng nghĩa là một phần quan trọng của ngữ nghĩa học.)
Đa nghĩa: hiện tượng một từ có nhiều nghĩa khác nhau.
- Từ "ăn" trong tiếng Việt là một ví dụ điển hình về hiện tượng đa nghĩa. (Từ "ăn" trong tiếng Việt là một ví dụ điển hình về hiện tượng đa nghĩa.)
- Bộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu những quan hệ của cái biểu hiện với cái được biểu hiện, những biến hóa của nghĩa, những hiện tượng đồng nghĩa và đa nghĩa, cấu trúc của từ vựng... tức nói chung ngôn ngữ về mặt nghĩa.